personnel
US /ˌpɝsəˈnɛl/
noun Mục tiêu · B2 Nhân sự
Nghĩa
nhân sự, cán bộ nhân viên
Ví dụ
Only authorized personnel may enter the laboratory without an official escort.
Chỉ nhân viên được ủy quyền mới được vào phòng thí nghiệm mà không có người hộ tống chính thức.
Từ đồng nghĩa
- staffđội ngũ nhân sự
- employeescán bộ công nhân viên
- workforcelực lượng lao động
Collocations
- Dễ trained medical personnelđội ngũ nhân viên y tế đã qua đào tạo
- Trung personnel department interview processquy trình phỏng vấn của phòng tổ chức nhân sự
- Khó manage widespread personnel redundanciesgiải quyết chế độ cắt giảm nhân sự diện rộng dôi dư
- Cực khó purge dissident personnel from key ranksthanh trừng triệt để những nhân sự bất đồng chính kiến khỏi hàng ngũ