personally
US /ˈpɝsənəli/
adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
đích thân, cá nhân tôi
Ví dụ
The director personally thanked every employee for their hard work.
Giám đốc đích thân cảm ơn từng nhân viên vì sự chăm chỉ của họ.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- in personđích thân trực tiếp
- directlytrực tiếp bản thân
- individuallytheo quan điểm cá nhân
Collocations
- Dễ personally, I prefer coffeevề mặt cá nhân tôi thì tôi thích uống cà phê hơn
- Trung oversee the project personallyđích thân thân chinh giám sát tiến độ dự án
- Khó personally vouch for integrityđích thân đứng ra cam kết bảo đảm về sự liêm chính
- Cực khó take professional criticism personallyđể bụng giận dỗi coi những lời góp ý công việc là xúc phạm cá nhân