personal
US /ˈpɝsɪnəl/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
cá nhân, riêng tư
Ví dụ
Please do not use the company printer for personal documents.
Vui lòng không dùng máy in công ty cho tài liệu cá nhân.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- privateriêng tư, cá nhân
- individualthuộc từng cá nhân
- customizedmang tính cá nhân hóa
Collocations
- Dễ personal computer at homechiếc máy tính cá nhân sử dụng ở nhà
- Trung protect personal data privacybảo vệ tính riêng tư của dữ liệu cá nhân khách hàng
- Khó assume unlimited personal liabilitygánh vác trách nhiệm tài chính vô hạn bằng tài sản cá nhân
- Cực khó settle personal vendettas in boardroomsgiải quyết ân oán tư thù cá nhân ngay trong phòng họp hội đồng