← ← Từ vựng A–Z

permission

US /pɚˈmɪʃən/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự cho phép

Ví dụ

You need written permission to use the meeting room after hours.

Bạn cần có sự cho phép bằng văn bản để dùng phòng họp ngoài giờ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
permission gốc permit
Động từVerb
Tính từAdj
permissive permissible
Trạng từAdv
permissibly permissively

Từ đồng nghĩa

  • authorizationsự cho phép chuẩn thuận
  • consentsự đồng thuận cho phép
  • approvalsự phê duyệt đồng ý

Collocations

  • Dễ ask for permission to leave early
    xin phép được rời về sớm hơn quy định
  • Trung obtain written permission from management
    xin được văn bản chấp thuận chính thức từ ban quản lý
  • Khó planning permission granted by authorities
    giấy phép quy hoạch xây dựng được chính quyền phê duyệt
  • Cực khó act without prior permission or authority
    tiền trảm hậu tấu, tự ý hành động mà không xin phép trước
Báo lỗi