← ← Từ vựng A–Z

permanently

US /ˈpɝmənəntli/

adverb Nâng cao · C1 Kinh doanh chung

Nghĩa

vĩnh viễn, lâu dài

Ví dụ

The store has permanently closed its downtown branch after ten years.

Cửa hàng đã đóng cửa vĩnh viễn chi nhánh trung tâm sau mười năm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
Trạng từAdv
permanently gốc

Từ đồng nghĩa

  • for goodmãi mãi, vĩnh viễn
  • foreverlâu dài mãi mãi
  • invariablybất biến, không thay đổi

Collocations

  • Dễ closed permanently for renovation
    đóng cửa vĩnh viễn để nâng cấp sửa chữa
  • Trung permanently delete confidential files
    xóa vĩnh viễn không thể khôi phục các tệp tin mật
  • Khó permanently alter market dynamics
    làm thay đổi vĩnh viễn cục diện động thái thị trường
  • Cực khó scarred permanently by the scandal
    mang vết nhơ muôn đời không thể gột rửa sau vụ bê bối chấn động
Báo lỗi