periodically
US /ˌpiriˈɑdɪkəli/
adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
định kỳ
Ví dụ
The technician checks the equipment periodically to prevent any serious problems.
Kỹ thuật viên kiểm tra thiết bị định kỳ để ngăn ngừa sự cố nghiêm trọng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- regularlyđịnh kỳ thường xuyên
- at intervalstheo từng khoảng thời gian
- recurrentlytái diễn theo chu kỳ
Collocations
- Dễ check emails periodicallykiểm tra hộp thư điện tử định kỳ đều đặn
- Trung update software patches periodicallycập nhật các bản vá lỗi phần mềm theo định kỳ
- Khó periodically reassess financial credit ratingsđịnh kỳ tái thẩm định xếp hạng tín nhiệm tài chính
- Cực khó erupt periodically into fierce debatesthỉnh thoảng lại bùng phát thành những cuộc khẩu chiến nảy lửa