periodical
US /ˌpɪriˈɑdɪkəl/
Nghĩa
tạp chí, ấn phẩm định kỳ
Ví dụ
The library keeps many business periodicals in the reading room on the second floor.
Thư viện lưu nhiều tạp chí kinh doanh trong phòng đọc ở tầng hai.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- magazinetạp chí định kỳ
- journalbáo chuyên san định kỳ
- publicationấn phẩm phát hành định kỳ
Collocations
- Dễ read a monthly periodicalđọc một cuốn ấn phẩm tạp chí ra hàng tháng
- Trung subscribe to trade periodicalsđặt mua dài hạn các tạp chí chuyên ngành thương mại
- Khó scholarly periodical indexed in citationsấn phẩm học thuật được trích dẫn trong hệ thống danh mục uy tín
- Cực khó bound volumes of historical periodicalsnhững tập báo chí ấn phẩm lịch sử đóng bìa cứng quý giá