perhaps
US /pɚˈhæps/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
có lẽ, có thể
Ví dụ
Perhaps we should move the meeting to Thursday afternoon instead.
Có lẽ chúng ta nên dời cuộc họp sang chiều thứ Năm.
Từ đồng nghĩa
- maybecó lẽ, có thể
- possiblycó thể là
Collocations
- Dễ perhaps another timecó lẽ hẹn sang một dịp khác thuận tiện hơn
- Trung perhaps we should reconsidercó lẽ chúng ta nên cân nhắc xem xét lại quyết định
- Khó perhaps the most significant regulatory reformcó lẽ là cuộc cải cách thể chế có tầm ảnh hưởng sâu sắc nhất
- Cực khó perhaps, yet the caveat remainscó lẽ là vậy, song điều cảnh báo cốt lõi vẫn còn nguyên đó