performer
US /pɚˈfɔrmɚ/
Nghĩa
nghệ sĩ biểu diễn
Ví dụ
Every performer received warm applause from the audience at the end of the show.
Mọi nghệ sĩ biểu diễn đều nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt của khán giả cuối buổi diễn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- artistnghệ sĩ biểu diễn
- entertainerngười trình diễn giúp vui
- playerdiễn viên, người thể hiện
Collocations
- Dễ talented circus performernghệ sĩ xiếc biểu diễn tài ba điêu luyện
- Trung top sales performer of the yearnhân viên kinh doanh có thành tích xuất sắc nhất năm
- Khó reward consistent high performerskhen thưởng các cá nhân duy trì hiệu suất cao ổn định
- Cực khó perennial underperformer facing dismissalkẻ yếu kém kinh niên đang đối diện nguy cơ bị sa thải