performance
US /pɚˈfɔrməns/
Nghĩa
hiệu suất; buổi biểu diễn
Ví dụ
Her performance during the first year earned her a promotion.
Hiệu suất làm việc trong năm đầu đã giúp cô ấy được thăng chức.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- efficiencyhiệu suất làm việc
- executionsự thực hiện công việc
- showbuổi trình diễn biểu diễn
Collocations
- Dễ enjoy musical performancethưởng thức buổi biểu diễn âm nhạc đặc sắc
- Trung quarterly employee performance appraisalkỳ đánh giá kết quả hoàn thành công việc của nhân sự hàng quý
- Khó financial portfolio performance metricscác chỉ số đo lường hiệu suất sinh lời của danh mục tài chính
- Cực khó stellar performance eclipsing all rivalsmàn thể hiện xuất thần làm lu mờ hoàn toàn mọi đối thủ
- Dễ live performancebuổi biểu diễn trực tiếp trên sân khấu