perform
US /pɚˈfɔrm/
Nghĩa
thực hiện, biểu diễn
Ví dụ
The new system performs much faster than the old one we replaced.
Hệ thống mới hoạt động nhanh hơn nhiều so với hệ thống cũ mà chúng tôi đã thay thế.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- executethực hiện, thi hành
- conducttiến hành thực hiện
- carry outtiến hành, thi hành
Collocations
- Dễ perform live on stagebiểu diễn trực tiếp trên sân khấu ca nhạc
- Trung perform routine maintenance checkstiến hành các đợt kiểm tra bảo trì định kỳ
- Khó outperform industry benchmark indicesđạt kết quả vượt trội so với các chỉ số chuẩn mực toàn ngành
- Cực khó perform administrative acrobatics under pressurexoay chuyển các thủ tục hành chính tài tình dưới áp lực nghẹt thở