← ← Từ vựng A–Z

perfectly

US /ˈpɝfəktli/

adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

một cách hoàn hảo, hoàn toàn

Ví dụ

The new printer works perfectly and prints very quickly.

Chiếc máy in mới hoạt động hoàn hảo và in rất nhanh.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
Trạng từAdv
perfectly gốc

Từ đồng nghĩa

  • flawlesslymột cách hoàn mỹ
  • completelyhoàn toàn, tuyệt đối
  • ideallymột cách lý tưởng

Collocations

  • Dễ fits perfectly well
    vừa vặn một cách hoàn toàn chuẩn xác
  • Trung make oneself perfectly clear
    giải thích rành rọt dứt khoát quan điểm của mình
  • Khó perfectly aligned corporate objectives
    các mục tiêu chiến lược doanh nghiệp ăn khớp nhau hoàn hảo
  • Cực khó perfectly frank assessment without sugarcoating
    bản đánh giá thẳng thắn tuyệt đối không hề né tránh tô hồng
Báo lỗi