perfect
US /pɚˈfɛkt/
adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
hoàn hảo
Ví dụ
The hotel is in a perfect location, close to shops and restaurants.
Khách sạn nằm ở vị trí hoàn hảo, gần các cửa hàng và nhà hàng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
perfect gốc
perfecter
perfection
Động từVerb
perfect gốc
Tính từAdj
perfect gốc
perfectible
Trạng từAdv
Từ đồng nghĩa
- flawlesshoàn mỹ, không tì vết
- immaculatetinh tươm, hoàn hảo
- consummatehoàn hảo tuyệt đối
Collocations
- Dễ perfect weather for a walkthời tiết hoàn hảo để đi dạo
- Trung fit the job requirements to perfectionphù hợp một cách hoàn hảo với các yêu cầu công việc
- Khó operate in a market of perfect competitionhoạt động trong một thị trường cạnh tranh hoàn hảo
- Cực khó concoct the perfect storm of crisestạo nên cơn bão hoàn hảo khi muôn vàn cuộc khủng hoảng cùng lúc ập tới