← ← Từ vựng A–Z

percent

US /pɚˈsɛnt/

noun Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

phần trăm

Ví dụ

Sales increased by twelve percent compared with the same month last year.

Doanh số tăng mười hai phần trăm so với cùng tháng năm ngoái.

Từ đồng nghĩa

  • percentagephần trăm, tỷ lệ phần trăm

Collocations

  • Dễ fifty percent off sale
    giảm giá một nửa năm mươi phần trăm
  • Trung increase sales by ten percent
    tăng doanh số bán hàng thêm mười phần trăm
  • Khó inflation rate surged two percent
    tỷ lệ lạm phát tăng vọt thêm hai phần trăm
  • Cực khó give one hundred and ten percent effort
    dốc trọn hơn một trăm phần trăm tâm huyết và nỗ lực
Báo lỗi