← ← Từ vựng A–Z

perceive

US /pɚˈsiv/

verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

nhận thức, cảm nhận

Ví dụ

Customers perceive the new brand as modern and reliable.

Khách hàng nhìn nhận thương hiệu mới là hiện đại và đáng tin cậy.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
perception perceiver perceptibility
Động từVerb
perceive gốc
Tính từAdj
perceptive perceptual percipient
Trạng từAdv
perceptibly perceptively perceptually

Từ đồng nghĩa

  • sensecảm nhận, nhận thức
  • discernnhận ra, nhận biết
  • comprehendlĩnh hội, hiểu thấu

Collocations

  • Dễ perceive colors in dim light
    nhận biết được các màu sắc trong ánh sáng mờ
  • Trung perceive changes in consumer trends
    cảm nhận được những thay đổi trong xu hướng tiêu dùng
  • Khó widely perceived as an industry vanguard
    được nhìn nhận rộng rãi như một lá cờ đầu của ngành
  • Cực khó perceive the subtle undercurrents of dissent
    nhạy bén nhận ra những luồng sóng ngầm bất mãn âm ỉ
Báo lỗi