← ← Từ vựng A–Z

per

US /pɝ/

preposition Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

mỗi, trên mỗi

Ví dụ

The hotel charges ninety dollars per night for a double room.

Khách sạn tính chín mươi đô la mỗi đêm cho một phòng đôi.

Collocations

  • Dễ miles per hour
    dặm trên mỗi giờ chạy xe
  • Trung as per the agreed contract terms
    căn cứ theo đúng các điều khoản hợp đồng đã thống nhất
  • Khó pro-rata expense per capita
    khoản chi phí được phân bổ tương ứng theo bình quân đầu người
  • Cực khó cost per acquisition benchmark
    chỉ số chuẩn mực chi phí trên mỗi khách hàng mới thu nạp
Báo lỗi