people
US /ˈpipəl/
Nghĩa
mọi người, con người
Ví dụ
About two hundred people attended the opening of the new store.
Khoảng hai trăm người đã tham dự buổi khai trương cửa hàng mới.
Từ đồng nghĩa
- individualscác cá nhân con người
- publicquần chúng, công chúng
- citizensngười dân công dân
Collocations
- Dễ meet friendly peoplegặp gỡ những con người thân thiện cởi mở
- Trung exceptional people management skillskỹ năng quản trị và điều phối con người xuất sắc
- Khó people-centric corporate culturevăn hóa doanh nghiệp lấy con người làm trọng tâm cốt lõi
- Cực khó all things to all peoplecố gắng làm hài lòng tất cả mọi người trong thiên hạ