peer
US /pɪr/
noun Mục tiêu · B2 Nhân sự
Nghĩa
đồng nghiệp ngang hàng, người cùng trang lứa
Ví dụ
New staff often learn quickly by observing their peers at work.
Nhân viên mới thường học nhanh bằng cách quan sát những đồng nghiệp ngang hàng.
Từ đồng nghĩa
- colleagueđồng nghiệp cùng cấp
- coworkerbạn đồng sự
- equalngười ngang hàng vai vế
Collocations
- Dễ work with peerslàm việc cùng các bạn bè đồng trang lứa
- Trung annual peer performance reviewđánh giá hiệu quả công việc chéo giữa các đồng nghiệp
- Khó publish in a peer-reviewed academic journalcông bố trên tạp chí học thuật có bình duyệt chuyên gia
- Cực khó stand without peer in corporate leadershipđứng ở vị thế độc tôn không ai sánh bằng trong giới lãnh đạo