← ← Từ vựng A–Z

peak

US /pik/

noun, adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung Ăn uống

Nghĩa

đỉnh, cao điểm

Ví dụ

Sales reached their peak during the holiday season last year.

Doanh số đạt đỉnh trong mùa lễ năm ngoái.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
peak gốc
Động từVerb
peak gốc
Tính từAdj
peak gốc peaky
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • summitđỉnh núi, cao điểm
  • pinnacleđỉnh cao tột bậc
  • maximummức cao kỷ lục

Collocations

  • Dễ snow-covered mountain peak
    đỉnh núi tuyết phủ trắng xóa
  • Trung during peak travel season
    trong suốt thời kỳ cao điểm của mùa du lịch
  • Khó operate at peak generation capacity
    vận hành hết công suất phát điện cực đại
  • Cực khó scale the peak of artistic achievement
    chinh phục đỉnh cao chói lọi của thành tựu nghệ thuật
  • Dễ peak hours
    khung giờ cao điểm đông khách
Báo lỗi