payroll
US /ˈpeɪˌroʊl/
Nghĩa
bảng lương, hệ thống trả lương
Ví dụ
The payroll department sends salary statements to all employees at the end of the month.
Phòng lương gửi bảng lương cho tất cả nhân viên vào cuối tháng.
Từ đồng nghĩa
- wage sheetbảng kê tiền lương
- salary listdanh sách phát lương
Collocations
- Dễ on the company payrollnằm trong danh sách biên chế lĩnh lương công ty
- Trung process monthly employee payrollxử lý bảng chi trả tiền lương hàng tháng cho nhân sự
- Khó withholding payroll taxes compliancetuân thủ các quy định khấu trừ thuế thu nhập tại nguồn
- Cực khó pad the payroll with fictitious employeeskhai khống danh sách nhận lương bằng những nhân viên ma