paycheck
US /ˈpeɪˌtʃɛk/
noun Cốt lõi · B1 Nhân sự
Nghĩa
phiếu lương, tiền lương
Ví dụ
Employees receive their paycheck on the last day of each month.
Nhân viên nhận lương vào ngày cuối cùng của mỗi tháng.
Từ đồng nghĩa
- wagetiền công chi trả
- salary slipphiếu chi trả lương
Collocations
- Dễ wait for the monthly paycheckchờ đợi nhận tấm phiếu lương mỗi tháng
- Trung direct deposit of salary paycheckchuyển khoản trực tiếp tiền lương vào tài khoản
- Khó payroll deductions from gross paycheckcác khoản khấu trừ bảo hiểm thuế trên tổng lương phiếu
- Cực khó struggle living from paycheck to paycheckchật vật sống tạm bợ chạy ăn từng kỳ nhận lương