← ← Từ vựng A–Z

payable

US /ˈpeɪəbəl/

adjective Mục tiêu · B2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

phải trả, có thể thanh toán

Ví dụ

The full amount is payable within thirty days of receiving the invoice.

Toàn bộ số tiền phải thanh toán trong vòng ba mươi ngày kể từ khi nhận hóa đơn.

Từ đồng nghĩa

  • dueđến hạn phải thanh toán
  • outstandingcòn nợ chưa trả
  • owedmắc nợ cần chi trả

Collocations

  • Dễ make checks payable to the school
    ghi tên người thụ hưởng trên séc là nhà trường
  • Trung accounts payable department inquiries
    các câu hỏi gửi tới bộ phận kế toán công nợ phải trả
  • Khó notes payable due within one fiscal year
    thương phiếu phải trả đáo hạn trong vòng một năm tài chính
  • Cực khó strictly payable upon lawful presentation
    phải thanh toán ngay lập tức khi xuất trình chứng từ hợp pháp
Báo lỗi