← ← Từ vựng A–Z

pause

US /pɔz/

noun, verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

tạm dừng; sự dừng lại

Ví dụ

The speaker made a short pause before answering the question.

Diễn giả dừng lại một chút trước khi trả lời câu hỏi.

Từ đồng nghĩa

  • breakquãng nghỉ tạm thời
  • interruptionsự ngắt quãng tạm dừng
  • halttạm dừng lại

Collocations

  • Dễ pause the video playback
    tạm dừng phát đoạn video
  • Trung pause for questions from the audience
    tạm dừng ít phút để khán giả đặt câu hỏi
  • Khó temporary pause in capital expenditure
    sự tạm ngưng trong chi tiêu vốn đầu tư phát triển
  • Cực khó give pause for sober reflection
    khiến người ta phải sững lại để suy ngẫm thấu đáo
Báo lỗi