← ← Từ vựng A–Z

pattern

US /ˈpætɚn/

noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

mẫu, khuôn mẫu, xu hướng

Ví dụ

Analysts noticed a clear pattern in the way customers shop online.

Các nhà phân tích nhận thấy một khuôn mẫu rõ ràng trong cách khách hàng mua sắm trực tuyến.

Từ đồng nghĩa

  • trendxu thế, khuôn mẫu phát triển
  • modelmô hình mẫu
  • designhọa tiết hoa văn

Collocations

  • Dễ colorful pattern on fabric
    họa tiết hoa văn rực rỡ sắc màu trên vải
  • Trung notice changing consumer spending patterns
    nhận thấy những khuôn mẫu thay đổi trong chi tiêu tiêu dùng
  • Khó cyclical pattern of financial booms and busts
    quy luật lặp lại theo chu kỳ thăng trầm của nền tài chính
  • Cực khó shatter the predictable pattern of stagnation
    đập tan lối mòn trì trệ cố hữu đã ăn sâu bám rễ
Báo lỗi