patience
US /ˈpeɪʃəns/
Nghĩa
sự kiên nhẫn
Ví dụ
Thank you for your patience while we repair the system.
Cảm ơn sự kiên nhẫn của quý vị trong lúc chúng tôi sửa hệ thống.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- endurancesức chịu đựng, kiên trì
- tolerancelòng khoan dung, nhẫn nại
- perseverancesự bền bỉ kiên gan
Collocations
- Dễ have patience with studentscó lòng kiên nhẫn đối với các học sinh
- Trung thank you for your patience and supportchân thành cảm ơn sự kiên nhẫn và đồng hành của quý vị
- Khó exercise patience during complex negotiationsgiữ vững sự nhẫn nại điềm tĩnh trong đàm phán phức tạp
- Cực khó try someone's patience to the absolute limitthử thách sự kiên nhẫn của ai đó đến tận cùng giới hạn