← ← Từ vựng A–Z

pastry

US /ˈpeɪstri/

noun Nâng cao · C1 Ăn uống

Nghĩa

bánh ngọt, bánh nướng

Ví dụ

The café serves fresh coffee and a variety of pastries every morning.

Quán cà phê phục vụ cà phê tươi và nhiều loại bánh ngọt mỗi sáng.

Từ đồng nghĩa

  • baked goodmón bánh nướng
  • cakebánh ngọt nướng

Collocations

  • Dễ sweet pastry for breakfast
    chiếc bánh ngọt ăn lót dạ bữa sáng
  • Trung traditional French pastry bakery
    tiệm bánh ngọt truyền thống chuẩn vị Pháp
  • Khó award-winning master pastry chef
    bếp trưởng làm bánh từng đoạt nhiều giải thưởng lớn
  • Cực khó delicate flaky puff pastry layers
    các lớp bột bánh ngàn lớp mỏng nhẹ giòn tan tuyệt hảo
Báo lỗi