← ← Từ vựng A–Z

pasta

US /ˈpɑstə/

noun Mục tiêu · B2 Ăn uống

Nghĩa

mì Ý

Ví dụ

The restaurant serves fresh pasta with a choice of three different sauces.

Nhà hàng phục vụ mì Ý tươi với ba loại sốt để lựa chọn.

Collocations

  • Dễ boil Italian pasta in a pot
    luộc sợi mì Ý trong nồi nước sôi
  • Trung fresh homemade pasta dish
    món mì Ý tươi tự làm thơm ngon
  • Khó artisan semolina pasta imported from Italy
    mì Ý thượng hạng làm từ bột lúa mì cứng nhập khẩu từ Ý
  • Cực khó master the art of pasta making from scratch
    thuần thục nghệ thuật nhào bột làm sợi mì Ý tươi thủ công
Báo lỗi