← ← Từ vựng A–Z

passport

US /ˈpæˌspɔrt/

noun Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

hộ chiếu

Ví dụ

Make sure your passport is valid for at least six months.

Hãy chắc chắn hộ chiếu của bạn còn hiệu lực ít nhất sáu tháng.

Từ đồng nghĩa

  • travel documentgiấy tờ thông hành du lịch

Collocations

  • Dễ valid travel passport
    hộ chiếu du lịch còn đầy đủ hiệu lực
  • Trung renew passport at the consulate
    gia hạn sổ hộ chiếu tại cơ quan lãnh sự
  • Khó passport control clearance queue
    hàng chờ làm thủ tục kiểm soát hộ chiếu xuất nhập cảnh
  • Cực khó mastery of languages is a passport to success
    tinh thông ngoại ngữ là tấm vé thông hành đưa tới thành công
Báo lỗi