passion
US /ˈpæʃən/
Nghĩa
niềm đam mê
Ví dụ
She has a real passion for teaching and spends weekends helping young students.
Cô ấy có niềm đam mê thật sự với việc dạy học và dành cuối tuần giúp học sinh nhỏ tuổi.
Từ đồng nghĩa
- enthusiasmniềm đam mê nhiệt huyết
- zeallòng sốt sắng say mê
- fervorsự nồng nhiệt tha thiết
Collocations
- Dễ have a passion for cookingcó niềm say mê yêu thích nấu nướng
- Trung pursue one's true career passiontheo đuổi niềm đam mê sự nghiệp đích thực
- Khó reignite creative passion in teamsthổi bùng lại ngọn lửa đam mê sáng tạo trong tập thể
- Cực khó argue with fierce unbridled passiontranh luận với niềm đam mê hừng hực không gì ngăn nổi