particularly
US /ˌpɑrˈtɪkjəlɚli/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
đặc biệt, nhất là
Ví dụ
The seminar was particularly useful for new managers in the company.
Buổi hội thảo đặc biệt hữu ích cho các quản lý mới trong công ty.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- especiallyđặc biệt là, nhất là
- specificallycụ thể là
- notablyđáng lưu ý nhất là
Collocations
- Dễ particularly good mealbữa ăn đặc biệt ngon miệng
- Trung particularly useful advice for teamslời khuyên đặc biệt hữu ích cho các nhóm công tác
- Khó particularly vulnerable to credit crunchesđặc biệt nhạy cảm dễ tổn thương trước tình trạng thắt chặt tín dụng
- Cực khó not particularly enamored with the proposalchẳng mấy hứng thú hay mặn mà gì với bản đề xuất đó