← ← Từ vựng A–Z

particular

US /pɚˈtɪkjəlɚ/

adjective Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

cụ thể, đặc biệt

Ví dụ

Is there a particular color you would like for the new logo?

Bạn có muốn một màu cụ thể nào cho logo mới không?

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
particular gốc particularity
Động từVerb
—
Tính từAdj
particular gốc
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • specificcụ thể, xác định
  • specialđặc biệt, riêng biệt
  • distinctriêng biệt, rõ ràng

Collocations

  • Dễ in particular today
    nói riêng biệt cụ thể trong ngày hôm nay
  • Trung for no particular reason
    chẳng vì một lý do đặc biệt cụ thể nào cả
  • Khó pay particular attention to audit risks
    đặc biệt lưu tâm đến các rủi ro kiểm toán
  • Cực khó obsessively particular about minute specifications
    kỹ tính đến mức ám ảnh về những thông số kỹ thuật li ti
Báo lỗi