← ← Từ vựng A–Z

partially

US /ˈpɑrʃəli/

adverb Nâng cao · C1 Kinh doanh chung

Nghĩa

một phần, không hoàn toàn

Ví dụ

The road is partially closed for repairs until the end of the week.

Con đường bị đóng một phần để sửa chữa cho đến cuối tuần.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
Trạng từAdv
partially gốc

Từ đồng nghĩa

  • partlymột phần, phần nào
  • incompletelychưa hoàn toàn
  • somewhatphần nào, đôi chút

Collocations

  • Dễ partially completed task
    công việc mới chỉ được hoàn thành một phần
  • Trung partially covered by company insurance
    được bảo hiểm của công ty chi trả một phần
  • Khó partially offset rising energy costs
    bù đắp phần nào chi phí năng lượng ngày càng leo thang
  • Cực khó partially blinded by corporate hubris
    bị sự kiêu ngạo tự mãn chốn thương trường che mờ mắt một phần
Báo lỗi