partial
US /ˈpɑrʃəl/
adjective Nâng cao · C1 Tài chính & ngân sách
Nghĩa
một phần, không toàn bộ
Ví dụ
We received only a partial payment, so the balance is still due.
Chúng tôi chỉ nhận được một phần khoản thanh toán nên số dư vẫn còn phải trả.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- incompletechưa đầy đủ, một phần
- fractionaltừng phần nhỏ
- limitedhạn chế, không toàn bộ
Collocations
- Dễ partial view of the stagetầm nhìn thấy được một phần sân khấu
- Trung issue a partial refundtiến hành hoàn lại một phần tiền mua hàng
- Khó partial fulfillment of contract obligationshoàn thành một phần các nghĩa vụ hợp đồng
- Cực khó partial to fine vintage winesđặc biệt có lòng thiên vị ưa thích rượu vang lâu năm