part
US /pɑrt/
Nghĩa
phần, bộ phận
Ví dụ
This is only one part of the new marketing plan.
Đây chỉ là một phần của kế hoạch tiếp thị mới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- portionphần chia, mảnh
- componentbộ phận, thành phần
- sectionphần mục, khúc đoạn
Collocations
- Dễ take part in the competitiontham gia vào cuộc thi tranh tài
- Trung order spare replacement partsđặt hàng các phụ tùng linh kiện thay thế
- Khó play an integral part in successđóng vai trò không thể tách rời trong thắng lợi
- Cực khó part company amicably after disputeschia tay đường ai nấy đi trong hòa bình sau những bất đồng