← ← Từ vựng A–Z

park

US /pɑrk/

noun, verb Nền tảng · A2 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

công viên; đậu xe

Ví dụ

Visitors can park their cars in the lot behind the building.

Khách có thể đậu xe ở bãi phía sau tòa nhà.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
park gốc parking
Động từVerb
park gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • green spacecông viên cây xanh
  • stationđậu xe vào vị trí

Collocations

  • Dễ park the car in the garage
    đỗ xe ô tô vào trong gara
  • Trung business technology park complex
    khu phức hợp công viên công nghệ thương mại
  • Khó park venture funds in short-term bonds
    tạm gửi nguồn vốn đầu tư mạo hiểm vào trái phiếu ngắn hạn
  • Cực khó park that idea for future discussion
    tạm gác ý tưởng đó lại để thảo luận thấu đáo sau này
Báo lỗi