← ← Từ vựng A–Z

parent

US /ˈpɛrənt/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cha hoặc mẹ, phụ huynh

Ví dụ

Each parent must sign the permission form before the school trip.

Mỗi phụ huynh phải ký vào giấy cho phép trước chuyến đi của trường.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
parent gốc parentage parenthood
Động từVerb
parent gốc
Tính từAdj
parental
Trạng từAdv
parentally

Từ đồng nghĩa

  • guardianngười giám hộ

Collocations

  • Dễ proud parent of a graduate
    bậc phụ huynh tự hào về người con tốt nghiệp
  • Trung parent company headquarters
    trụ sở chính của công ty mẹ
  • Khó parent organization fiscal oversight
    sự giám sát tài chính chặt chẽ từ tổ chức mẹ
  • Cực khó parent company shielding subsidiaries
    công ty mẹ dựng lá chắn bảo bọc các công ty con thành viên
Báo lỗi