← ← Từ vựng A–Z

parallel

US /ˈpɛrəˌlɛl/

adjective, noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

song song; sự tương đồng

Ví dụ

The two teams are working on parallel projects in different cities.

Hai nhóm đang thực hiện các dự án song song ở những thành phố khác nhau.

Từ đồng nghĩa

  • similartương đồng, tương tự
  • correspondingtương ứng, song hành
  • equivalenttương đương

Collocations

  • Dễ run parallel to the road
    chạy song song dọc theo con đường
  • Trung draw a clear parallel between events
    chỉ ra điểm tương đồng rõ nét giữa các sự kiện
  • Khó unprecedented crisis without parallel
    cuộc khủng hoảng chưa từng có và không hề có tiền lệ tương đồng
  • Cực khó run in parallel tracks without meeting
    song hành trên hai lối đi riêng biệt mà không bao giờ gặp nhau
Báo lỗi