paralegal
US /ˌpɛrəˈliɡəl/
noun Nâng cao · C1 Văn phòng
Nghĩa
trợ lý luật sư
Ví dụ
The paralegal prepared the documents for the attorney before the court hearing.
Trợ lý luật sư đã chuẩn bị hồ sơ cho luật sư trước phiên tòa.
Từ đồng nghĩa
- legal assistanttrợ lý pháp lý
Collocations
- Dễ hire a certified paralegalthuê một trợ lý luật sư có chứng chỉ hành nghề
- Trung paralegal duties in document filingnhiệm vụ trợ lý luật sư trong việc nộp hồ sơ tài liệu
- Khó paralegal research in antitrust litigationcông tác nghiên cứu hồ sơ của trợ lý pháp lý trong tranh tụng chống độc quyền
- Cực khó experienced paralegal drafting affidavitstrợ lý luật sư dày dặn kinh nghiệm soạn thảo bản tuyên thệ pháp lý