← ← Từ vựng A–Z

paragraph

US /ˈpærəˌɡræf/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

đoạn văn

Ví dụ

Please read the first paragraph of the letter before replying to the client.

Vui lòng đọc đoạn đầu của bức thư trước khi trả lời khách hàng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
paragraph gốc paragrapher
Động từVerb
paragraph gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • passageđoạn văn bản
  • sectionđoạn trích, phần mục

Collocations

  • Dễ write a short paragraph
    viết một đoạn văn ngắn gọn
  • Trung concluding paragraph of the report
    đoạn văn kết luận của bản báo cáo
  • Khó stipulated in the preceding paragraph
    được quy định rõ ràng trong đoạn văn bản đứng liền trước
  • Cực khó buried deep in a boilerplate paragraph
    bị giấu nhẹm sâu trong một đoạn điều khoản mẫu rập khuôn
Báo lỗi