paperwork
US /ˈpeɪpɚˌwɝk/
noun Cốt lõi · B1 Văn phòng
Nghĩa
giấy tờ, công việc giấy tờ
Ví dụ
I still have a lot of paperwork to finish before Friday.
Tôi vẫn còn nhiều giấy tờ cần hoàn thành trước thứ Sáu.
Từ đồng nghĩa
- documentationhồ sơ tài liệu giấy tờ
- recordshồ sơ lưu trữ
- filingthủ tục giấy tờ
Collocations
- Dễ complete the necessary paperworkhoàn thành các thủ tục giấy tờ cần thiết
- Trung administrative paperwork backlogtình trạng ứ đọng giấy tờ hành chính
- Khó streamline customs clearance paperworktinh gọn hóa thủ tục giấy tờ thông quan hàng hóa
- Cực khó drown in endless bureaucratic paperworkngập ngụa chìm nghỉm trong núi giấy tờ thủ tục quan liêu