paperback
US /ˈpeɪpɚˌbæk/
Nghĩa
sách bìa mềm
Ví dụ
I bought a paperback at the airport to read during the flight.
Tôi mua một cuốn sách bìa mềm ở sân bay để đọc trong chuyến bay.
Từ đồng nghĩa
- softcoversách bìa mềm
Collocations
- Dễ buy a paperback bookmua một cuốn sách ấn bản bìa mềm
- Trung paperback edition releaseđợt phát hành phiên bản sách bìa mềm
- Khó bestselling paperback reprintbản in lại dạng bìa mềm của cuốn sách bán chạy nhất
- Cực khó cheap mass-market paperback trashtiểu thuyết bìa mềm rẻ tiền kém chất lượng bày bán đại trà