paper
US /ˈpeɪpɚ/
noun Nền tảng · A2 Văn phòng
Nghĩa
giấy; bài báo, tài liệu
Ví dụ
We ran out of printer paper, so please order more today.
Chúng ta hết giấy in rồi, nên hãy đặt thêm trong hôm nay.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
paper gốc
paperer
papering
Động từVerb
paper gốc
Tính từAdj
papery
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- documenttài liệu, văn bản
- articlebài báo nghiên cứu
- newspapertờ báo nhật trình
Collocations
- Dễ sheet of white papertờ giấy trắng tinh
- Trung policy white paperbản báo cáo sách trắng về chính sách
- Khó publish in a peer-reviewed papercông bố công trình trên bài báo khoa học có bình duyệt
- Cực khó not worth the paper it is written onvô giá trị, không đáng giá bằng mẩu giấy viết lên