pan
US /pæn/
noun Mục tiêu · B2 Ăn uống
Nghĩa
cái chảo, xoong
Ví dụ
The chef heated a large pan before adding the vegetables and oil.
Đầu bếp làm nóng một chiếc chảo lớn trước khi cho rau và dầu vào.
Từ đồng nghĩa
- skilletchảo rán phẳng
- saucepanxoong nấu có cán
Collocations
- Dễ non-stick frying panchiếc chảo chống dính dùng để chiên rán
- Trung pan-seared fresh fishmón cá tươi áp chảo thơm ngon
- Khó camera pans across the skylinemáy quay lia rộng quét qua toàn cảnh đường chân trời thành phố
- Cực khó hope plans pan out wellhy vọng mọi toan tính dự định sẽ thành công tốt đẹp