pale
US /peɪl/
adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
nhợt nhạt, nhạt màu
Ví dụ
The walls of the lobby were painted a pale shade of yellow.
Các bức tường sảnh được sơn màu vàng nhạt.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
pale gốc
pallor
paleness
Động từVerb
pale gốc
Tính từAdj
pale gốc
Trạng từAdv
palely
Từ đồng nghĩa
- lightmàu nhạt, sáng màu
- pallidxanh xao, nhợt nhạt
- faintmờ nhạt, thoang thoảng
Collocations
- Dễ pale face from illnessgương mặt nhợt nhạt vì đau ốm
- Trung pale green wall paintmàu sơn tường xanh lá cây nhạt trang nhã
- Khó pale in comparison to actual earningstrở nên mờ nhạt khi so sánh với lợi nhuận thực tế
- Cực khó beyond the pale of professional decorumvượt ra ngoài giới hạn chuẩn mực phép tắc nghề nghiệp