← ← Từ vựng A–Z

painter

US /ˈpeɪntɚ/

noun Cốt lõi · B1 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

thợ sơn; họa sĩ

Ví dụ

The painter will start working on the hallway on Monday.

Thợ sơn sẽ bắt đầu sơn hành lang vào thứ Hai.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
painter gốc paint painting
Động từVerb
Tính từAdj
painterly
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • artisthọa sĩ vẽ tranh
  • decoratorthợ sơn nhà cửa

Collocations

  • Dễ hire a professional painter
    thuê một người thợ sơn chuyên nghiệp
  • Trung talented landscape painter
    họa sĩ vẽ tranh phong cảnh tài năng
  • Khó acclaimed portrait painter
    họa sĩ tranh chân dung được ca ngợi nồng nhiệt
  • Cực khó cut the painter and sail solo
    chặt đứt dây neo để tự lập tự thân vận động
Báo lỗi