paint
US /peɪnt/
noun, verb Nền tảng · A2 Nhà ở & bất động sản
Nghĩa
sơn; sơn (tường)
Ví dụ
The workers will paint the lobby walls during the weekend.
Các công nhân sẽ sơn tường sảnh trong dịp cuối tuần.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- coatphủ sơn, quét lớp sơn
- colorsơn màu, tô vẽ
- pigmentchất tạo màu sơn
Collocations
- Dễ fresh coat of paint on wallsnước sơn tường mới quét thơm phức
- Trung paint office corridorssơn sửa lại các hành lang khu văn phòng
- Khó paint an accurate financial picturephác họa bức tranh tài chính chính xác trung thực
- Cực khó paint oneself into a tight cornertự đẩy bản thân vào thế bí hiểm không lối thoát