pain
US /peɪn/
noun Cốt lõi · B1 Sức khỏe
Nghĩa
cơn đau
Ví dụ
He visited the clinic because of a sharp pain in his back.
Anh ấy đến phòng khám vì bị đau nhói ở lưng.
Từ đồng nghĩa
- achecơn đau nhức
- discomfortsự khó chịu, đau đớn
- sorenesstình trạng đau nhức
Collocations
- Dễ feel chest paincảm thấy đau tức ở vùng ngực
- Trung take great pains to ensure accuracyhết sức tận tâm cẩn trọng để bảo đảm tính chuẩn xác
- Khó alleviate financial pain during crisesxoa dịu những khó khăn đau đớn tài chính trong khủng hoảng
- Cực khó real pain in the neckchuyện vô cùng phiền hà bực mình nhức nhối