page
US /peɪdʒ/
noun Nền tảng · A2 Văn phòng
Nghĩa
trang (giấy, web)
Ví dụ
Please turn to page ten of the handout for the schedule.
Vui lòng mở trang mười của tài liệu phát tay để xem lịch trình.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
page gốc
pager
paging
Động từVerb
page gốc
paginate
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- sheettờ giấy, trang giấy
- leaftrang sách
Collocations
- Dễ turn to page tenlật sang trang sách số mười
- Trung company landing page designthiết kế trang đích giới thiệu của công ty
- Khó front-page headline newstin tức giật tít trên trang nhất mặt báo
- Cực khó be on the same page with colleagueshoàn toàn thấu hiểu và đồng lòng nhất trí với đồng nghiệp