← ← Từ vựng A–Z

packet

US /ˈpækət/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

gói nhỏ, xấp tài liệu

Ví dụ

Each participant received an information packet at the registration desk.

Mỗi người tham gia nhận được một xấp tài liệu thông tin tại quầy đăng ký.

Từ đồng nghĩa

  • parcelgói bưu phẩm nhỏ
  • bundletập tài liệu, bó nhỏ
  • envelopephong bì đựng hồ sơ

Collocations

  • Dễ packet of tea bags
    gói túi trà nhỏ tiện dụng
  • Trung information packet for attendees
    tập tài liệu thông tin phát cho người tham dự
  • Khó data packet transmission loss
    sự hao hụt mất mát gói dữ liệu truyền tải
  • Cực khó cost a pretty packet to fix
    tốn cả một đống tiền bạc khổng lồ để sửa chữa
Báo lỗi