package
US /ˈpækədʒ/
Nghĩa
gói hàng, bưu kiện
Ví dụ
A package for you arrived at the front desk this morning.
Một gói hàng cho bạn đã đến quầy lễ tân sáng nay.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- parcelbưu kiện, gói hàng
- packetgói nhỏ bưu phẩm
- bundlebọc hàng, bó hàng
Collocations
- Dễ receive a parcel packagenhận một gói bưu kiện gửi tới
- Trung attractive compensation packagegói chế độ đãi ngộ thù lao hấp dẫn
- Khó comprehensive software package dealgói giải pháp phần mềm trọn bộ toàn diện
- Cực khó wrap controversial plans in an appealing packagekhéo léo ngụy trang kế hoạch gây tranh cãi dưới vỏ bọc hấp dẫn